BỘT ĂN DẶM RIDIELAC GOLD 4 VỊ MẶN - HỘP GIẤY 200G

62.469 đ 62.469 đ - 0%
  • Mã sản phẩm: 4VM2
  • Hệ số: 0
  • Cửa hàng: Cửa hàng sữa vinamilk
  • Số lượng:
Sản phẩm còn lại: 100
Cửa hàng sữa vinamilk Shop

Cửa hàng sữa vinamilk

Cửa hàng sữa vinamilk

Kho hàng: HCM

Cửa hàng sữa vinamilk Vào shop

Mô tả sản phẩm
MÔ TẢ SẢN PHẨM

Quy cách thùng: 24 hộp/thùng

+ CHÚ Ý:  Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ;

+ Sản phẩm này là thức ăn bổ sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi

Bột ăn dặm RiDielac Gold dễ tiêu hóa được nghiên cứu bởi các chuyên gia từ Trung tâm nghiên cứu dinh dưỡng và phát triển sản phẩm VINAMILK, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho trẻ từ 6 đến 24 tháng tuổi, giúp bổ sung các dưỡng chất, hỗ trợ bé phát triển thể chất trong thời gian ăn dặm. 

HỖ TRỢ SỨC KHỎE HỆ TIÊU HÓA

Bổ sung lợi khuẩn Bifidobacterium, BB-12TM cùng chất xơ hòa tan inulin giúp tăng vi khuẩn có lợi, ức chế vi khuẩn có hại, hỗ trợ tốt sức khỏe hệ tiêu hóa, giúp bé hấp thu nguồn dưỡng chất dồi dào, cho bé phát triển thể chất khỏe mạnh.

BB-12™ là thương hiệu của Chr. Hansen A/S.

HỖ TRỢ DƯỠNG CHẤT CHO BÉ ĂN NGON VÀ KHỎE MẠNH

Lysin, vitamin nhóm B và Kẽm giúp bé ăn ngon miệng. Ngoài ra, sản phẩm có chứa 21 vitamin và khoáng chất bao gồm Sắt, Canxi, vitamin D3, C, A, E,... giúp bé phát triển cứng cáp hơn.

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NÃO BỘ

Axít folic, I ốt, Sắt, Taurin, Axít linoleic, đặc biệt DHA kết hợp với Lutein tạo thành hệ dưỡng chất thiết yếu cho sự phát triển của não bộ, võng mạc mắt, tăng khả năng nhận thức, ghi nhớ và học hỏi của bé.

 Dành cho trẻ từ 7-24 tháng tuổi.

 
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
    Bò rau củ Gà rau củ Heo cà rốt Lươn cà rốt đậu xanh
Thành phần trung bình Đơn vị Mỗi bữa ăn 50g
Năng lượng kcal 213 213 213 213
Chất đạm g 8 8 8 8
Chất béo g 5.4 5.4 5.4 5.4
Acid linoleic mb 2100 2100 2100 2100
DHA (Docosahexaenoic acid) mg 10 10 10 10
Hyđrat cacbon g 32.6 32.6 32.6 32.6
Chất xơ hòa tan g 1 1 1 1
Lysin mg 500 500 500 500
Taurin mg 20 20 20 20
Lutein mcg 35 35 35 20
Khoáng chất          
Natri mg 150 150 150 150
Kali mg 275 275 275 275
Calci mg 215 215 215 215
Phospho mg 130 130 130 130
Magnesi mg 16.5 16.5 16.5 16.5
Sắt mg 4 4 4 4
Iod mcg 40 40 40 40
Kẽm mg 1.8 1.8 1.8 1.8
Vitamin          
Vitamin A I.U 800 800 800 750
Vitamin D3 I.U 130 130 130 130
Vitamin E mg 2.5 2.5 2.5 2.5
Vitamin K1 mcg 10 10 10 10
Vitamin C mg 26
Chi tiết sản phẩm

Đánh giá sản phẩm

0/5

0 đánh giá

Nhận xét về sản phẩm

Câu hỏi về sản phẩm

hoặc để đặt câu hỏi cho nhà bán hàng ngay và câu trả lời sẽ được hiển thị tại đây.

Thông tin giỏ hàng