BỘT ĂN DẶM RIDIELAC GOLD 3 VỊ NGỌT - HỘP GIẤY 200G

53.306 đ 53.306 đ - 0%
  • Mã sản phẩm: 3VN2
  • Hệ số: 0
  • Cửa hàng: Cửa hàng sữa vinamilk
  • Số lượng:
Sản phẩm còn lại: 100
Cửa hàng sữa vinamilk Shop

Cửa hàng sữa vinamilk

Cửa hàng sữa vinamilk

Kho hàng: HCM

Cửa hàng sữa vinamilk Vào shop

Mô tả sản phẩm
MÔ TẢ SẢN PHẨM

Quy cách thùng: 24 hộp/thùng

+ CHÚ Ý:  Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ;

+ Sản phẩm này là thức ăn bổ sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi

Bột ăn dặm RiDielac Gold dễ tiêu hóa được nghiên cứu bởi các chuyên gia từ Trung tâm nghiên cứu dinh dưỡng và phát triển sản phẩm VINAMILK, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho trẻ từ 6 đến 24 tháng tuổi, giúp bổ sung các dưỡng chất, hỗ trợ bé phát triển thể chất trong thời gian ăn dặm. 

HỖ TRỢ SỨC KHỎE HỆ TIÊU HÓA

Bổ sung lợi khuẩn Bifidobacterium, BB-12TM cùng chất xơ hòa tan inulin giúp tăng vi khuẩn có lợi, ức chế vi khuẩn có hại, hỗ trợ tốt sức khỏe hệ tiêu hóa, giúp bé hấp thu nguồn dưỡng chất dồi dào, cho bé phát triển thể chất khỏe mạnh.

BB-12™ là thương hiệu của Chr. Hansen A/S.

HỖ TRỢ DƯỠNG CHẤT CHO BÉ ĂN NGON VÀ KHỎE MẠNH

Lysin, vitamin nhóm B và Kẽm giúp bé ăn ngon miệng. Ngoài ra, sản phẩm có chứa 21 vitamin và khoáng chất bao gồm Sắt, Canxi, vitamin D3, C, A, E,... giúp bé phát triển cứng cáp hơn.

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NÃO BỘ

Axít folic, I ốt, Sắt, Taurin, Axít linoleic, đặc biệt DHA kết hợp với Lutein tạo thành hệ dưỡng chất thiết yếu cho sự phát triển của não bộ, võng mạc mắt, tăng khả năng nhận thức, ghi nhớ và học hỏi của bé.

 

 
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
    Gạo Trái Cây Gạo Sữa Yến mạch sữa
Thành phần trung bình Đơn vị Mỗi bữa ăn 50g
Năng lượng kcal 209 209 211
Chất đạm g 7,5 7,5 7,5
Chất béo g 4,5 4,5 5,4
Axit Linoelic mg 2200 2200 2100
DHA (Docosahexaenoic acid) mg 10 10 12,5
MCT (Medium Chain Triglycerides)  g     0,5
Hydrat cacbon g 34,3 34,3 32,9
Chất xơ hòa tan g 1 1  
Chất xơ thực phẩm g     1,3
Lysin mg 500 500 500
Taurin mg 20 20 20
Lutein mcg 17,5 17,5 17,5
Khoáng chất
Natri mg 75 75 75
Kali mg 275 275 275
Canxi mg 235 235 250
Phospho mg 175 175 200
Magnesi mg 17,5 17,5 17,5
Sắt mg 3,9 3,9 3,9
Iod mcg 40 40 40
Kẽm mg 1,6 1,6 1,6
Vitamin
Vitamin A I.U 800 800 800
Vitamin D3 I.U 130 130 130
Vitamin E mg 2,1 2,1 2,1
Vitamin K1 mcg 10 10 10
Vitamin C mg  26 26 26
Vitamin B1 mcg 410 410 410
Vitamin B2 mcg 350 350 350
Vitamin PP mg 3,4 3,4 3,4
Vitamin B6 mcg 405 405
Chi tiết sản phẩm

Đánh giá sản phẩm

0/5

0 đánh giá

Nhận xét về sản phẩm

Câu hỏi về sản phẩm

hoặc để đặt câu hỏi cho nhà bán hàng ngay và câu trả lời sẽ được hiển thị tại đây.

Thông tin giỏ hàng